| VỆ SINH NỘI NGOẠI THẤT | GIÁ |
| Rửa xe | 60.000 – 90.000 |
| Khử mùi nội thất | 200,000 |
| Vệ sinh khoang máy | 500.000 – 600.000 |
| Dọn nội thất chuyên sâu | 1.200.000 – 1.500.000 |
| Vệ sinh lazang | 30,000 |
| Wax bóng | 150.000 – 250.000 |
| Đánh bóng xe | 800.000 – 1.300.000 |
| Đánh bóng đèn pha | 250.000 – 400.000 |
| Tháo lazang tẩy ố | 250,000 |
| Tẩy nhựa đường, nhựa cây, bụi sơn | 150.000 – 800.000 |
| Tẩy ố kính | 300.000 – 600.000 |
| Sơn cánh cửa/ cản trước/ càn sau | 800.000 – 1.200.000 |
| Sơn tai/hông | 700.000 – 1.000.000 |
| Sơn nắp capo/nắp cốp | 1.200.000 – 1.500.000 |
| Sơn quây cả xe | Theo tình trạng xe |
| DỊCH VỤ KHÁC | GIÁ |
| Kiểm Tra Lốp | 30.000/ Lốp |
| Thay Lốp Mới | 50.000/ Lốp |
| Đảo Lốp | 30.000/ Lốp |
| Cân Bằng Động | 50.000/ Lốp |
| Căn Chình Thước Lái (Độ chụm) | 500.000 – 1.000.000/ Lượt |
| Cứu Hộ Ắc Quy Tại Nhà | 100.000/ Lượt |
| Căn Chỉnh Thước Lái (Độ chụm) | 100.000/ Lượt |
| Vệ Sinh Lọc Gió | 30.000/ Lượt |
| Sửa Chữa – Bảo Dưỡng | Theo hạng mục bảo dưỡng |
| Thêm Nước Làm Mát | Theo chủng loại sản phẩm |
| Thêm Nước Rửa Kính | Theo chủng loại sản phẩm |
| LÓT THẢM SÀN – CỐP | SEDAN | SUV |
| Lót sàn thảm da 6D kèm rối | 1,500,000 | 1,900,000 |
| Lót sàn thảm da 6D tràn bậc logo | 2,000,000 | 2,400,000 |
| Lót sàn thảm da 6D 360 (kín sàn) | 3,200,000 | 3,900,000 |
| Lót sàn thảm Cao su Eudora | 1,490,000 | 1,850,000 |
| Lót cốp da 6D – Full cốp | 1,500,000 | 1,500,000 |
| Lót cốp da 6D – Mặt cốp, lưng ghế, không viền | 1,200,000 | 1,200,000 |
| Lót cốp da 6D – Mặt cốp | 800,000 | 800,000 |
| BỌC GHẾ DA – BỌC TRẦN | SEDAN | SUV |
| Bọc Ghế Giả Da | 2,800,000 | 4,900,000 |
| Bọc Ghế Da công Nghiệp | 4,600,000 | 7,300,000 |
| Bọc Ghế Da Nappa | 6,900,000 | 9,900,000 |
| Bọc Trần Nilon | 800,000 | 1,500,000 |
| Bọc Trần Da 6D | 1,900,000 | 2,700,000 |
| THAY DẦU ĐỘNG CƠ | GIÁ | |
| Dầu Tổng Hợp Hoàn Toàn | 270.000 – 396.000/ Lít | |
| Dầu Bán Tổng Hợp (Máy xăng) | 240.000/ Lít | |
| Dầu Bán Tổng Hợp (Máy dầu) | 220.000/ Lít | |
| BẢO HIỂM TNDS BẮT BUỘC | |||
| Loại xe | Biểu phí (chưa VAT) | Loại xe | Biểu phí (chưa VAT) |
| I. XE Ô TÔ KHÔNG KINH DOANH VẬN TẢI | |||
| <6 Chỗ | 437,000 | 12 – 24 Chỗ | 1,270,000 |
| 6 – 11 Chỗ | 794,000 | >24 Chỗ | 1,825,000 |
| Bán tải / Minivan | 437,000 | ||
| II. XE Ô TÔ KINH DOANH VẬN TẢI | |||
| <6 Chỗ | 756,000 | 12 Chỗ | 1,822,000 |
| 6 Chỗ | 929,000 | 13 Chỗ | 2,049,000 |
| 7 Chỗ | 1,080,000 | 14 Chỗ | 2,221,000 |
| 8 Chỗ | 1,253,000 | 15 Chỗ | 2,394,000 |
| 9 Chỗ | 1,404,000 | 16 Chỗ | 3,054,000 |
| 10 Chỗ | 1,512,000 | >16 Chỗ | Từ 2.178.000 |
| 11 Chỗ | 1,656,000 | Bán tải / Minivan | 933,000 |
| llI. XE Ô TÔ CHỞ HÀNG (XE TẢI) | |||
| <3 Tấn | 853,000 | 8 – 15 Tấn | 2,746,000 |
| 3-8 Tấn | 1,660,000 | Trên 15 Tấn | 3,200,000 |
| IV. XE TẬP LÁI | |||
| Phí bằng 120% mức phí của xe cùng chủng loại ở mục I, III. | |||
| V. XE TAXI | |||
| Phí bằng 170% mức phí của xe cùng số chỗ ngồi, ở mục II. | |||
| VÁ LỐP | R13 – R16 | R17 – R20 | R21 – R22 |
| Vá Lốp Thường | 40.000 – 50.000 | 60.000 – 80.000 | 90.000 – 120.000 |
| Vá Lốp Miếng Lớn | 50.000 – 60.000 | 70.000 – 90.000 | 120.000 – 150.000 |
| Vá Nấm | 80.000 – 140.000 | 90.000 – 180.000 | 130.000 – 200.000 |
| Vá Lốp Chống Xịt | 70.000 – 80.000 | 80.000 – 120.000 | 150.000 – 220.000 |
| Thay Thế Phụ Tùng (Lốp, Ắc quy, Lọc gió, Lọc dầu, Gạt mưa, Lazang, Đèn, còi, Má phanh,…) | |||
| Lắp Đặt Phụ Kiện (Màn Android, Film cách nhiệt, cảm biến áp suất lốp, Rèm chắn nắng, Đồ chơi…) | |||